Máy tách màu hạt cà phê mini đa năng 500k/giờ, chính xác 99,99%

Giá: Liên hệ

Số lượng:

Máy tách màu hạt cà phê

Code: #HiT-S1

Máy tách màu cà phê hạt mini đa năng 500k/giờ, chính xác 99,99%

Tình trạng sản phẩm

Còn hàng
  • chi tiết
  • Download

Máy tách màu hạt cà phê

 

Ứng dụng máy tách màu :

Sử dụng cho tất cả các loại hạt nông sản: hạt cà phê, hạt điều, hạt lạc, gạo, ngô, bí, hướng dương... các loại hạt giống..

 

Thông số kỹ thuật

Sử dụng các loại hạt

Loại 2 máng 68 kênh

Sử dụng camera đa màu: 5400pixel

Năng suất máy (trung bình)>500kg/giờ

Chính xác: 99,99%

Công suất máy 2(kw)

Khí tiêu thụ <1.0(m³/min)

Áp khí yêu cầu: 0.6-0.8Mpa

Nguồn hoạt động 220V/50Hz

Kích thước/trọng lượng (±5% kg): 903*1615*1545/350kg

Công nghệ được chuyển giao từ Hà Lan Thương hiệu HonS+



 

Tham khảo:

>>> máy tách màu các loại nhựa kể cà từ rác thải

>>> máy tách màu gạo

>>> máy tách màu ngô

>>> máy tách màu ngũ cốc

>>> máy tách màu chè xanh

>>> máy tách màu hạt hướng dương

>>> máy tách màu rau củ quả

>>> máy tách màu đậu phộng

>>> máy tách màu khoáng sản

>>> máy tách màu cà phê

>>> máy tách màu hải sản (tôm, cua, cá., rong biển…)

 

Trích lục tiêu chuẩn một số loại cà phê nhân 2018

(theo vietnamcoffee.vn)

1) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 1, Sàng 18

(Robusta coffee grade 1 on screen No. 18)

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật ( Specifications) :
  • Độ ẩm (Moisture) : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen,vỡ (Black& Broken beans) : 2% max
  • Tỷ lệ tạp chất (Foreign matter) : 0.5 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ ( Other coffee beans) : 0.5% max
  • Tối thiểu 90% trên sàng ( >90% on Screen No.) : 18 (7.1mm)
  • Quy cách đóng gói ( Packing) : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container)


2) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 1, Sàng 16

(Robusta coffee grade 1 on screen No. 16)

  • Độ ẩm : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen,vỡ : 2% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 0.5 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ : 0.5% max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 16 (6.3mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container)


3) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 2, Sàng 13

(Robusta coffee grade 2 on screen No. 13)

  • Độ ẩm : 13% max
  • Tỷ lệ hạt đen,vỡ : 5% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 1 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ : 1% max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 13 (5.0mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container hoặc 21.6 tấn/container thổi )


Tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê Robusta chế biến ướt (Washed)


1) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 1, Sàng 18

(Robusta coffee washed grade 1 on screen No. 18)

  • Độ ẩm( Moisture) : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen ,vỡ ( Black& Broken) : 1% max
  • Tỷ lệ tạp chất ( Foreign matter): 0.2 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ ( Other coffee beans): 0,2 % max
  • Tối thiểu 90% trên sàng ( >90% on screen No.) : 18 (7.1mm)
  • Quy cách đóng gói ( Packing ): 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)


2) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 1, Sàng 16

(Robusta coffee washed grade 1 on screen No. 16)

  • Độ ẩm : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen vỡ : 1% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 0.2 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ : 0,2 % max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 16 (6.3mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)

3) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 2, Sàng 13

(Robusta coffee washed grade 2 on screen No. 13)

  • Độ ẩm : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen vỡ : 2% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 0.3 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ : 0,5 % max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 13 (5.0mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)

 

4) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt SPECIAL, LOẠI 1, SÀNG 16, SÀNG 18

(Robusta coffee washed special grade 1 on screen No. 16, No. 18)

  • Độ ẩm : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen : 0% max
  • Tỷ lệ hạt vỡ : 0.2% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 0.1 % max
  • Tỷ lệ que , đá : 0.02% max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 18 (7.1mm), sàng 16 (6.3mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao tải đầy tẩm dầu thực vật
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)

Lời kết

Những tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê nhân chế biến ướt và chế biến khô ở trên mang tính tham khảo tương đối, không cụ thể trong bất kỳ trường hợp nào. Chúng ta có thể áp dụng những tiêu chuẩn ở trên để tìm kiếm cho mình những loại cà phê phù hợp nhất.
 

Và với mỗi quốc gia, mỗi đơn hàng và mỗi khách hàng đều có những quy cách, những tiêu chuẩn riêng biệt ở những thời điểm cụ thể.

 

 

 

Sản phẩm liên quan
máy tách  màu hạt cà phên năng suất cao 10 tấn/giờ, 99,99%
máy tách màu hạt cà phê năng suất cao 10 tấn/giờ, 99,99%

Giá: Liên hệ

Máy tách màu cà phê, 2,5 tấn/giờ, 99,99%
Máy tách màu cà phê, 2,5 tấn/giờ, 99,99%

Giá: Liên hệ

Máy tách màu cà phê, năng suất 2,5 tấn/giờ; 99,99%
Máy tách màu cà phê, năng suất 2,5 tấn/giờ; 99,99%

Giá: Liên hệ

Hỗ trợ trực tuyến

Miền Nam

(090 752 46 46)

Skype

Miền Bắc

(0983 122 058)

Skype
Video
Đối tác
Quảng cáo
may ep kinh, may ep gioang iphone,samsung huwei, thước cặp điện tử thước cặp cơ khí panme đo trong đo ngoài Máy dụng cụ đo sonel.pl measurements tester equipment

 

 

 

               Miền Bắc (024) 668 47457

            Miền Nam 090 752 46 46

            Email: Sale@thietbihitech.vn