| STT |
Hình ảnh |
Tên sản phẩm |
Số lượng |
Đơn giá (VND) |
Thành tiền (VND) |
| 1 |
|
Máy đo điện trở đất KYORITSU 4102AH |
|
4,061,000 |
4,061,000 |
| 2 |
|
Thước đo chu vi INSIZE , 7114-2200 |
|
690,000 |
690,000 |
| 3 |
|
Đồng hồ số MW 400-09, Moore & Wright – Anh |
|
2,175,000 |
2,175,000 |
| 4 |
|
Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2010, K2010 |
|
10,265,000 |
10,265,000 |
| 5 |
|
Kính hiển vi kỹ thuật số để bàn |
|
11,673,900 |
11,673,900 |
| 6 |
|
Thước đo góc nghiêng hiển thị số Mitutoyo- Nhật Bản 950-318 |
|
9,150,000 |
9,150,000 |
| 7 |
|
Ampe kìm Hioki 3280-10 |
|
1,220,000 |
1,220,000 |
| 8 |
|
Đồng hồ so điện tử Horex, 2710705 |
|
3,900,000 |
3,900,000 |
| 9 |
|
Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2055, K2055 |
|
2,820,000 |
2,820,000 |
| Tổng số tiền: |
45,954,900 |